Nghĩa của từ "make no exception" trong tiếng Việt

"make no exception" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make no exception

US /meɪk noʊ ɪkˈsɛp.ʃən/
UK /meɪk nəʊ ɪkˈsɛp.ʃən/
"make no exception" picture

Thành ngữ

không ngoại lệ, không cho phép ngoại lệ

to not allow any deviation from a rule or standard for anyone

Ví dụ:
The law is strict, and the judge will make no exception for anyone.
Luật pháp rất nghiêm khắc và thẩm phán sẽ không ngoại lệ cho bất kỳ ai.
We must make no exception to our safety policy.
Chúng ta phải không được ngoại lệ đối với chính sách an toàn của mình.